ăn tươi
Định nghĩa
- Động từ:
- Ăn uống thịnh soạn, nhiều món hơn bình thường: "ăn tươi" chỉ hành động tổ chức hoặc tham gia một bữa ăn có nhiều món ngon, phong phú và sang trọng hơn so với bữa ăn hàng ngày. Từ này thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự đãi đằng, tiệc tùng hoặc dịp đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hôm nay nhà có khách, mẹ nấu ăn tươi lắm. (Hôm nay nhà có khách, mẹ nấu nhiều món ngon hơn thường ngày.)
- Cả năm mới gặp lại bạn bè, chúng tôi quyết định ăn tươi một bữa. (Cả năm mới gặp lại bạn bè, chúng tôi quyết định ăn uống thịnh soạn một bữa.)
- Đám cưới tổ chức ăn tươi mấy ngày liền. (Đám cưới tổ chức tiệc tùng với nhiều món ngon trong vài ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ăn tươi" + động từ khác: thường kết hợp với "làm" hoặc "nói" để chỉ hành động diễn ra trong không khí vui vẻ, phóng khoáng.
- Làm ăn tươi quá, cuối tháng hết tiền. (Làm việc hoặc tiêu xài phóng khoáng quá dẫn đến hết tiền cuối tháng.)
- Nói ăn tươi, ai cũng cười vui vẻ. (Nói chuyện trong bữa ăn thịnh soạn, ai cũng vui vẻ.)
Biến thể và từ gần giống
Ăn nhậu (động từ): ăn uống có rượu bia, thường mang tính tụ tập bạn bè.
- Tối nay rảnh, mấy anh em rủ nhau ăn nhậu. (Tối nay rảnh, mấy anh em rủ nhau ăn uống có rượu bia.)
Ăn tiệc (động từ): tham gia bữa ăn trang trọng, có tổ chức.
- Cô ấy mặc áo dài đi ăn tiệc cưới. (Cô ấy mặc áo dài để tham dự tiệc cưới.)
Từ đồng nghĩa
- Ăn thịnh soạn: ăn uống với nhiều món ngon, đầy đủ.
- Ăn sang: ăn uống theo kiểu sang trọng, đắt tiền.
- Đãi đằng: tổ chức ăn uống để tiếp đãi khách.
Thành ngữ liên quan
- Ăn tươi nuốt sống: (nghĩa bóng) hành động vội vàng, tham lam, không có kế hoạch.
- Công ty làm ăn ăn tươi nuốt sống, cuối cùng phá sản. (Công ty hành động vội vàng, tham lam dẫn đến phá sản.)